tệ nạn

  1. fléau.
    • Tệ nạn xã hội
      les fléaux sociaux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tệ nạn"

tệ nạn
Tệ nạn xã hội như cờ bạc gây hại cho gia đình và cộng đồng.